Matches in SemOpenAlex for { <https://semopenalex.org/work/W4295113606> ?p ?o ?g. }
Showing items 1 to 53 of
53
with 100 items per page.
- W4295113606 abstract "Vật liệu xúc tác quang nano –composite Cu2O / TiO2 được điều chế bằng phương pháp thủy nhiệt. Tỷ lệ mol của Ti4 + được tính thay đổi tương ứng là 10, 30 và 50 mol.% (So với Cu2 + về số mol). Các phương pháp được sử dụng để khảo sát tính chất của vật liệu bao gồm: XRD, Raman shift, SEM và quang phổ UV-Vis rắn. Tính chất quang xúc tác đối với thuốc nhuộm metyl da cam (MO) phân huỷ của vật liệu chế tạo được khảo sát dưới sự chiếu xạ ánh sáng nhìn thấy bằng đèn Osram (250W). Các mẫu vật liệu nano Cu2O / TiO2 đều có các tinh thể TiO2 dạng anata hình cầu, mịn bao quanh các tinh thể Cu2O hình bát diện. Kích thước của các hạt bát diện là ~400-500 nm, kích thước của hạt TiO2 là <50-80 nm. Độ rộng vùng cấm của các mẫu Cu2O / 10 % TiO2, Cu2O / 30% TiO2 và Cu2O / 50% TiO2 tăng dần 2,47, 2,67, 2,82 eV. Các mẫu có đặc tính quang xúc tác đối với sự phân hủy thuốc nhuộm MO trong vùng ánh sáng nhìn thấy. Hiệu suất cao nhất đối với sự phân hủy MO là 92% sau 40 phút chiếu sáng đối với các mẫu Cu2O / 10% TiO2." @default.
- W4295113606 created "2022-09-10" @default.
- W4295113606 creator A5025568150 @default.
- W4295113606 creator A5056564816 @default.
- W4295113606 creator A5063147054 @default.
- W4295113606 creator A5079404068 @default.
- W4295113606 creator A5086934486 @default.
- W4295113606 date "2022-08-28" @default.
- W4295113606 modified "2023-09-30" @default.
- W4295113606 title "Nghiên cứu chế tạo chất xúc tác quang Nano-Composite Cu2O/TiO2 và khảo sát tính chất xúc tác quang phân hủy chất màu Metyl dacam dưới chiếu xạ ánh sáng nhìn thấy" @default.
- W4295113606 doi "https://doi.org/10.54772/jomc.04.2022.363" @default.
- W4295113606 hasPublicationYear "2022" @default.
- W4295113606 type Work @default.
- W4295113606 citedByCount "0" @default.
- W4295113606 crossrefType "journal-article" @default.
- W4295113606 hasAuthorship W4295113606A5025568150 @default.
- W4295113606 hasAuthorship W4295113606A5056564816 @default.
- W4295113606 hasAuthorship W4295113606A5063147054 @default.
- W4295113606 hasAuthorship W4295113606A5079404068 @default.
- W4295113606 hasAuthorship W4295113606A5086934486 @default.
- W4295113606 hasBestOaLocation W42951136061 @default.
- W4295113606 hasConcept C113196181 @default.
- W4295113606 hasConcept C120665830 @default.
- W4295113606 hasConcept C121332964 @default.
- W4295113606 hasConcept C185592680 @default.
- W4295113606 hasConcept C40003534 @default.
- W4295113606 hasConcept C43617362 @default.
- W4295113606 hasConcept C71240020 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C113196181 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C120665830 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C121332964 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C185592680 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C40003534 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C43617362 @default.
- W4295113606 hasConceptScore W4295113606C71240020 @default.
- W4295113606 hasIssue "04" @default.
- W4295113606 hasLocation W42951136061 @default.
- W4295113606 hasOpenAccess W4295113606 @default.
- W4295113606 hasPrimaryLocation W42951136061 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W1994679534 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W1996140555 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2002547010 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2029697735 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2058864804 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2066458540 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2083662438 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2085061074 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2106875229 @default.
- W4295113606 hasRelatedWork W2477416104 @default.
- W4295113606 hasVolume "12" @default.
- W4295113606 isParatext "false" @default.
- W4295113606 isRetracted "false" @default.
- W4295113606 workType "article" @default.